rã rượi

  1. Bơ phờ, tỏ vẻ buồn , mệt mỏi: Thức ba đêm liền, rã rượi cả người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rã rượi
Sau một ngày làm việc dài, anh ấy trông rã rượi.